Vĩnh Trụ

Học thuật
Thân thiện
Vĩnh Trụ

Vĩnh Trụ là một thị trấn yên bình với những cánh đồng lúa xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thị trấn: "Vĩnh Trụ" tên gọi của một thị trấn thuộc huyện Nhân, tỉnh Nam, Việt Nam. Đây một đơn vị hành chính cấp thị trấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thị trấn Vĩnh Trụ trung tâm hành chính của huyện Nhân.
    • Chúng tôi sẽ đi qua thị trấn Vĩnh Trụ trên đường về quê.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Vĩnh Trụ": chỉ hành động trở về địa danh thị trấn Vĩnh Trụ.

    • Cuối tuần này, tôi sẽ về Vĩnh Trụ thăm gia đình.
  • "Ở Vĩnh Trụ": chỉ việc sinh sống, trú tại thị trấn Vĩnh Trụ.

    • Ông bà tôi đã sống ở Vĩnh Trụ suốt mấy chục năm qua.
Biến thể từ gần giống
  • Thị trấn Vĩnh Trụ: cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn, nhấn mạnh cấp hành chính.

    • Dự án mới sẽ được triển khai tại thị trấn Vĩnh Trụ.
  • Huyện Nhân: tên huyện thị trấn Vĩnh Trụ trực thuộc.

  • Tỉnh Nam: tên tỉnh thị trấn Vĩnh Trụ nằm trong địa phận.
Từ đồng nghĩa
  • Trung tâm huyện Nhân: cách gọi chức năng, thị trấn Vĩnh Trụ thường nơi đặt trụ sở các cơ quan hành chính chính của huyện.
    • Công việc buộc anh ấy phải lên trung tâm huyện Nhân (tức thị trấn Vĩnh Trụ) vài lần một tuần.
Thành ngữ liên quan
Vĩnh Trụ

Vĩnh Trụ là một thị trấn yên bình với những cánh đồng lúa xanh mướt.

  1. (thị trấn) h. Nhân, t. Nam

Từ gần giống

Từ chứa "Vĩnh Trụ"